Lệnh 'nslookup' - Sửa lỗi DNS (Máy chủ tên miền)

nslookup là một công cụ quản trị dòng lệnh để kiểm tra và khắc phục sự cố các máy chủ DNS (Domain Name Server). Nó được sử dụng để truy vấn các bản ghi tài nguyên DNS cụ thể (RR). Hầu hết các hệ điều hành đi kèm với tính năng nslookup tích hợp sẵn.

Bài viết này trình bày chi tiết về lệnh nslookup được sử dụng rộng rãi. Nslookup có thể chạy ở hai chế độ: Tương tácKhông tương tác.

Chế độ Tương tác được sử dụng để truy vấn DNS-Server về các miền và máy chủ khác nhau. Chế độ Không tương tác được sử dụng để truy vấn thông tin về một miền hoặc máy chủ.

1. Tìm bản ghi “A” (địa chỉ IP) của Miền

# nslookup yahoo.com

Server:         4.2.2.2
Address:        4.2.2.2#53

Non-authoritative answer:
Name:   yahoo.com
Address: 72.30.38.140
Name:   yahoo.com
Address: 98.139.183.24
Name:   yahoo.com
Address: 209.191.122.70

Lệnh trên truy vấn miền www.yahoo.com sử dụng máy chủ DNS công cộng 4.2.2.2 và phần dưới đây hiển thị Câu trả lời không chính thức: hiển thị bản ghi A của www.yahoo.com

2. Tìm Phân giải Miền ngược

# nslookup 209.191.122.70

Server:         4.2.2.2
Address:        4.2.2.2#53

Non-authoritative answer:
70.122.191.209.in-addr.arpa     name = ir1.fp.vip.mud.yahoo.com.

Authoritative answers can be found from:

3. Tìm Phân giải Miền cụ thể.

# nslookup ir1.fp.vip.mud.yahoo.com.

Server:         4.2.2.2
Address:        4.2.2.2#53

Non-authoritative answer:
Name:   ir1.fp.vip.mud.yahoo.com
Address: 209.191.122.70

4. Truy vấn bản ghi MX (Giao đổi Thư)

# nslookup -query=mx www.yahoo.com

Server:         4.2.2.2
Address:        4.2.2.2#53

Non-authoritative answer:
www.yahoo.com   canonical name = fd-fp3.wg1.b.yahoo.com.
fd-fp3.wg1.b.yahoo.com  canonical name = ds-fp3.wg1.b.yahoo.com.
ds-fp3.wg1.b.yahoo.com  canonical name = ds-any-fp3-lfb.wa1.b.yahoo.com.
ds-any-fp3-lfb.wa1.b.yahoo.com  canonical name = ds-any-fp3-real.wa1.b.yahoo.com.

Authoritative answers can be found from:
wa1.b.yahoo.com
        origin = yf1.yahoo.com
        mail addr = hostmaster.yahoo-inc.com
        serial = 1344827307
        refresh = 30
        retry = 30
        expire = 86400
        minimum = 1800

Bản ghi MX được sử dụng để ánh xạ tên miền thành danh sách các máy chủ giao đổi thư cho tên miền đó. Điều này có nghĩa rằng bất kỳ thư gửi/nhận được tại @yahoo.com sẽ được chuyển đến máy chủ mail.

5. Truy vấn bản ghi NS (Tên Máy chủ)

# nslookup -query=ns www.yahoo.com

Server:         4.2.2.2
Address:        4.2.2.2#53

Non-authoritative answer:
www.yahoo.com   canonical name = fd-fp3.wg1.b.yahoo.com.
fd-fp3.wg1.b.yahoo.com  canonical name = ds-fp3.wg1.b.yahoo.com.
ds-fp3.wg1.b.yahoo.com  canonical name = ds-any-fp3-lfb.wa1.b.yahoo.com.
ds-any-fp3-lfb.wa1.b.yahoo.com  canonical name = ds-any-fp3-real.wa1.b.yahoo.com.

Authoritative answers can be found from:
wa1.b.yahoo.com
        origin = yf1.yahoo.com
        mail addr = hostmaster.yahoo-inc.com
        serial = 1344827782
        refresh = 30
        retry = 30
        expire = 86400
        minimum = 1800

6. Truy vấn bản ghi SOA (Bắt đầu của Tương quan)

# nslookup -type=soa www.yahoo.com

Server:         4.2.2.2
Address:        4.2.2.2#53

Non-authoritative answer:
www.yahoo.com   canonical name = fd-fp3.wg1.b.yahoo.com.
fd-fp3.wg1.b.yahoo.com  canonical name = ds-fp3.wg1.b.yahoo.com.
ds-fp3.wg1.b.yahoo.com  canonical name = ds-any-fp3-lfb.wa1.b.yahoo.com.
ds-any-fp3-lfb.wa1.b.yahoo.com  canonical name = ds-any-fp3-real.wa1.b.yahoo.com.

Authoritative answers can be found from:
wa1.b.yahoo.com
        origin = yf1.yahoo.com
        mail addr = hostmaster.yahoo-inc.com
        serial = 1344827965
        refresh = 30
        retry = 30
        expire = 86400
        minimum = 1800

7. Truy vấn tất cả các bản ghi DNS có sẵn.

# nslookup -query=any yahoo.com

Server:         4.2.2.2
Address:        4.2.2.2#53

Non-authoritative answer:
yahoo.com
        origin = ns1.yahoo.com
        mail addr = hostmaster.yahoo-inc.com
        serial = 2012081016
        refresh = 3600
        retry = 300
        expire = 1814400
        minimum = 600
Name:   yahoo.com
Address: 98.139.183.24
Name:   yahoo.com
Address: 209.191.122.70
Name:   yahoo.com
Address: 72.30.38.140
yahoo.com       mail exchanger = 1 mta7.am0.yahoodns.net.
yahoo.com       mail exchanger = 1 mta5.am0.yahoodns.net.
yahoo.com       mail exchanger = 1 mta6.am0.yahoodns.net.
yahoo.com       nameserver = ns3.yahoo.com.
yahoo.com       nameserver = ns4.yahoo.com.
yahoo.com       nameserver = ns2.yahoo.com.
yahoo.com       nameserver = ns8.yahoo.com.
yahoo.com       nameserver = ns1.yahoo.com.
yahoo.com       nameserver = ns6.yahoo.com.
yahoo.com       nameserver = ns5.yahoo.com.

Authoritative answers can be found from:

8. Bật chế độ Gỡ lỗi

Để bật chế độ Gỡ lỗi, 'set debug' sẽ trả về thông tin chi tiết như TTL, dưới đây là kết quả đầu ra.

# nslookup -debug yahoo.com

> set debug
> yahoo.com
Server:         4.2.2.2
Address:        4.2.2.2#53

------------
    QUESTIONS:
        yahoo.com, type = A, class = IN
    ANSWERS:
    ->  yahoo.com
        internet address = 72.30.38.140
        ttl = 1523
    ->  yahoo.com
        internet address = 98.139.183.24
        ttl = 1523
    ->  yahoo.com
        internet address = 209.191.122.70
        ttl = 1523
    AUTHORITY RECORDS:
    ADDITIONAL RECORDS:
------------
Non-authoritative answer:
Name:   yahoo.com
Address: 72.30.38.140
Name:   yahoo.com
Address: 98.139.183.24
Name:   yahoo.com
Address: 209.191.122.70

Trong bài viết này, chúng tôi đã cố gắng trình bày các lệnh nslookup có thể giúp bạn tìm kiếm thông tin liên quan đến Dịch vụ Tên miền (DNS).

Bài viết tiếp theo sẽ là về lệnh dig trong Linux, tương tự như nslookup. Nếu bạn thích bài viết, hãy chia sẻ nó với bạn bè của bạn và đừng quên để lại phản hồi quý giá của mình thông qua hộp bình luận.