netstat (network statistics) là một công cụ dòng lệnh để giám sát các kết nối mạng đến và đi cũng như xem các bảng định tuyến, thống kê giao diện, v.v.
netstat khả dụng trên tất cả các hệ điều hành Unix-like và cũng khả dụng trên hệ điều hành Windows như là. Nó rất hữu ích trong việc triển khai và đo lường các vấn đề mạng.
netstat là một trong những công cụ cơ bản nhất để gỡ rối dịch vụ mạng, giúp bạn biết các cổng nào đang mở và xem xem có chương trình nào đang lắng nghe cổng đó hay không.
Update: Câu lệnh netstat Linux đã được thay thế bằng câu lệnh ss mới, có khả năng hiển thị thêm thông tin về kết nối mạng và nhanh hơn nhiều so với câu lệnh netstat cũ.
Công cụ netstat rất quan trọng và hữu ích cho các quản trị mạng Linux cũng như quản trị hệ thống để giám sát và xử lý các vấn đề liên quan đến mạng và xác định hiệu suất lưu lượng mạng.
Bài viết này hiển thị cách sử dụng của netstat cùng với các ví dụ mà có thể hữu ích trong các hoạt động hàng ngày.
1. Liệt kê tất cả các cổng LISTENING của kết nối TCP và UDP
Liệt kê tất cả các cổng (cả TCP và UDP) bằng cách sử dụng tùy chọn netstat -a.
# netstat -a | more
Active Internet connections (servers and established)
Proto Recv-Q Send-Q Local Address Foreign Address State
tcp 0 0 *:sunrpc *:* LISTEN
tcp 0 52 192.168.0.2:ssh 192.168.0.1:egs ESTABLISHED
tcp 1 0 192.168.0.2:59292 www.gov.com:http CLOSE_WAIT
tcp 0 0 localhost:smtp *:* LISTEN
tcp 0 0 *:59482 *:* LISTEN
udp 0 0 *:35036 *:*
udp 0 0 *:npmp-local *:*
Active UNIX domain sockets (servers and established)
Proto RefCnt Flags Type State I-Node Path
unix 2 [ ACC ] STREAM LISTENING 16972 /tmp/orbit-root/linc-76b-0-6fa08790553d6
unix 2 [ ACC ] STREAM LISTENING 17149 /tmp/orbit-root/linc-794-0-7058d584166d2
unix 2 [ ACC ] STREAM LISTENING 17161 /tmp/orbit-root/linc-792-0-546fe905321cc
unix 2 [ ACC ] STREAM LISTENING 15938 /tmp/orbit-root/linc-74b-0-415135cb6aeab
2. Liệt kê kết nối cổng TCP
Chỉ liệt kê kết nối cổng TCP (Transmission Control Protocol) bằng cách sử dụng tùy chọn netstat -at.
# netstat -at
Active Internet connections (servers and established)
Proto Recv-Q Send-Q Local Address Foreign Address State
tcp 0 0 *:ssh *:* LISTEN
tcp 0 0 localhost:ipp *:* LISTEN
tcp 0 0 localhost:smtp *:* LISTEN
tcp 0 52 192.168.0.2:ssh 192.168.0.1:egs ESTABLISHED
tcp 1 0 192.168.0.2:59292 www.gov.com:http CLOSE_WAIT
3. Liệt kê kết nối cổng UDP
Chỉ liệt kê kết nối cổng UDP (User Datagram Protocol ) bằng cách sử dụng tùy chọn netstat -au.
# netstat -au
Active Internet connections (servers and established)
Proto Recv-Q Send-Q Local Address Foreign Address State
udp 0 0 *:35036 *:*
udp 0 0 *:npmp-local *:*
udp 0 0 *:mdns *:*
4. Liệt kê tất cả các kết nối đang LISTENING
Liệt kê tất cả các cổng đang lắng nghe kết nối với tùy chọn netstat -l.
# netstat -l
Active Internet connections (only servers)
Proto Recv-Q Send-Q Local Address Foreign Address State
tcp 0 0 *:sunrpc *:* LISTEN
tcp 0 0 *:58642 *:* LISTEN
tcp 0 0 *:ssh *:* LISTEN
udp 0 0 *:35036 *:*
udp 0 0 *:npmp-local *:*
Active UNIX domain sockets (only servers)
Proto RefCnt Flags Type State I-Node Path
unix 2 [ ACC ] STREAM LISTENING 16972 /tmp/orbit-root/linc-76b-0-6fa08790553d6
unix 2 [ ACC ] STREAM LISTENING 17149 /tmp/orbit-root/linc-794-0-7058d584166d2
unix 2 [ ACC ] STREAM LISTENING 17161 /tmp/orbit-root/linc-792-0-546fe905321cc
unix 2 [ ACC ] STREAM LISTENING 15938 /tmp/orbit-root/linc-74b-0-415135cb6aeab
5. Liệt kê tất cả các cổng lắng nghe TCP
Liệt kê tất cả các cổng TCP đang lắng nghe bằng cách sử dụng tùy chọn netstat -lt.
# netstat -lt
Active Internet connections (only servers)
Proto Recv-Q Send-Q Local Address Foreign Address State
tcp 0 0 *:dctp *:* LISTEN
tcp 0 0 *:mysql *:* LISTEN
tcp 0 0 *:sunrpc *:* LISTEN
tcp 0 0 *:munin *:* LISTEN
tcp 0 0 *:ftp *:* LISTEN
tcp 0 0 localhost.localdomain:ipp *:* LISTEN
tcp 0 0 localhost.localdomain:smtp *:* LISTEN
tcp 0 0 *:http *:* LISTEN
tcp 0 0 *:ssh *:* LISTEN
tcp 0 0 *:https *:* LISTEN
6. Liệt kê tất cả các cổng lắng nghe UDP
Liệt kê tất cả các cổng UDP đang lắng nghe bằng cách sử dụng tùy chọn netstat -lu.
# netstat -lu
Active Internet connections (only servers)
Proto Recv-Q Send-Q Local Address Foreign Address State
udp 0 0 *:39578 *:*
udp 0 0 *:meregister *:*
udp 0 0 *:vpps-qua *:*
udp 0 0 *:openvpn *:*
udp 0 0 *:mdns *:*
udp 0 0 *:sunrpc *:*
udp 0 0 *:ipp *:*
udp 0 0 *:60222 *:*
udp 0 0 *:mdns *:*
7. Liệt kê tất cả các cổng lắng nghe UNIX
Liệt kê tất cả các cổng lắng nghe UNIX đang hoạt động bằng cách sử dụng tùy chọn netstat -lx.
# netstat -lx
Active UNIX domain sockets (only servers)
Proto RefCnt Flags Type State I-Node Path
unix 2 [ ACC ] STREAM LISTENING 4171 @ISCSIADM_ABSTRACT_NAMESPACE
unix 2 [ ACC ] STREAM LISTENING 5767 /var/run/cups/cups.sock
unix 2 [ ACC ] STREAM LISTENING 7082 @/tmp/fam-root-
unix 2 [ ACC ] STREAM LISTENING 6157 /dev/gpmctl
unix 2 [ ACC ] STREAM LISTENING 6215 @/var/run/hald/dbus-IcefTIUkHm
unix 2 [ ACC ] STREAM LISTENING 6038 /tmp/.font-unix/fs7100
unix 2 [ ACC ] STREAM LISTENING 6175 /var/run/avahi-daemon/socket
unix 2 [ ACC ] STREAM LISTENING 4157 @ISCSID_UIP_ABSTRACT_NAMESPACE
unix 2 [ ACC ] STREAM LISTENING 60835836 /var/lib/mysql/mysql.sock
unix 2 [ ACC ] STREAM LISTENING 4645 /var/run/audispd_events
unix 2 [ ACC ] STREAM LISTENING 5136 /var/run/dbus/system_bus_socket
unix 2 [ ACC ] STREAM LISTENING 6216 @/var/run/hald/dbus-wsUBI30V2I
unix 2 [ ACC ] STREAM LISTENING 5517 /var/run/acpid.socket
unix 2 [ ACC ] STREAM LISTENING 5531 /var/run/pcscd.comm
8. Hiển thị thống kê theo giao thức
Hiển thị thống kê theo giao thức. Theo mặc định, thống kê được hiển thị cho các giao thức TCP, UDP, ICMP và IP. Tham số -s có thể được sử dụng để chỉ định một tập hợp các giao thức.
# netstat -s
Ip:
2461 total packets received
0 forwarded
0 incoming packets discarded
2431 incoming packets delivered
2049 requests sent out
Icmp:
0 ICMP messages received
0 input ICMP message failed.
ICMP input histogram:
1 ICMP messages sent
0 ICMP messages failed
ICMP output histogram:
destination unreachable: 1
Tcp:
159 active connections openings
1 passive connection openings
4 failed connection attempts
0 connection resets received
1 connections established
2191 segments received
1745 segments send out
24 segments retransmited
0 bad segments received.
4 resets sent
Udp:
243 packets received
1 packets to unknown port received.
0 packet receive errors
281 packets sent
9. Hiển thị thống kê theo giao thức TCP
Hiển thị thống kê chỉ của giao thức TCP bằng cách sử dụng tùy chọn netstat -st.
# netstat -st
Tcp:
2805201 active connections openings
1597466 passive connection openings
1522484 failed connection attempts
37806 connection resets received
1 connections established
57718706 segments received
64280042 segments send out
3135688 segments retransmited
74 bad segments received.
17580 resets sent
10. Hiển thị thống kê theo giao thức UDP
# netstat -su
Udp:
1774823 packets received
901848 packets to unknown port received.
0 packet receive errors
2968722 packets sent
11. Hiển thị tên dịch vụ với PID
Hiển thị tên dịch vụ kèm số PID tương ứng, sử dụng tùy chọn netstat -tp sẽ hiển thị “PID/Tên chương trình“.
# netstat -tp
Active Internet connections (w/o servers)
Proto Recv-Q Send-Q Local Address Foreign Address State PID/Program name
tcp 0 0 192.168.0.2:ssh 192.168.0.1:egs ESTABLISHED 2179/sshd
tcp 1 0 192.168.0.2:59292 www.gov.com:http CLOSE_WAIT 1939/clock-applet
12. Hiển thị Chế độ Promiscuous
Hiển thị chế độ Promiscuous với công tắc -ac, netstat in thông tin đã chọn hoặc làm mới màn hình mỗi năm giây. Màn hình mặc định làm mới mỗi giây.
# netstat -ac 5 | grep tcp
tcp 0 0 *:sunrpc *:* LISTEN
tcp 0 0 *:58642 *:* LISTEN
tcp 0 0 *:ssh *:* LISTEN
tcp 0 0 localhost:ipp *:* LISTEN
tcp 0 0 localhost:smtp *:* LISTEN
tcp 1 0 192.168.0.2:59447 www.gov.com:http CLOSE_WAIT
tcp 0 52 192.168.0.2:ssh 192.168.0.1:egs ESTABLISHED
tcp 0 0 *:sunrpc *:* LISTEN
tcp 0 0 *:ssh *:* LISTEN
tcp 0 0 localhost:ipp *:* LISTEN
tcp 0 0 localhost:smtp *:* LISTEN
tcp 0 0 *:59482 *:* LISTEN
13. Hiển thị bảng định tuyến IP Kernel
Hiển thị bảng định tuyến IP Kernel với câu lệnh netstat và lệnh route.
# netstat -r
Kernel IP routing table
Destination Gateway Genmask Flags MSS Window irtt Iface
192.168.0.0 * 255.255.255.0 U 0 0 0 eth0
link-local * 255.255.0.0 U 0 0 0 eth0
default 192.168.0.1 0.0.0.0 UG 0 0 0 eth0
14. Hiển thị Giao dịch Giao diện mạng
Hiển thị giao diện mạng giao dịch gồm cả gói tin truyền và nhận kèm kích thước MTU.
# netstat -i
Kernel Interface table
Iface MTU Met RX-OK RX-ERR RX-DRP RX-OVR TX-OK TX-ERR TX-DRP TX-OVR Flg
eth0 1500 0 4459 0 0 0 4057 0 0 0 BMRU
lo 16436 0 8 0 0 0 8 0 0 0 LRU
15. Hiển thị Bảng Giao diện Kernel
Hiển thị bảng giao diện Kernel, tương tự như lệnh ifconfig.
# netstat -ie
Kernel Interface table
eth0 Link encap:Ethernet HWaddr 00:0C:29:B4:DA:21
inet addr:192.168.0.2 Bcast:192.168.0.255 Mask:255.255.255.0
inet6 addr: fe80::20c:29ff:feb4:da21/64 Scope:Link
UP BROADCAST RUNNING MULTICAST MTU:1500 Metric:1
RX packets:4486 errors:0 dropped:0 overruns:0 frame:0
TX packets:4077 errors:0 dropped:0 overruns:0 carrier:0
collisions:0 txqueuelen:1000
RX bytes:2720253 (2.5 MiB) TX bytes:1161745 (1.1 MiB)
Interrupt:18 Base address:0x2000
lo Link encap:Local Loopback
inet addr:127.0.0.1 Mask:255.0.0.0
inet6 addr: ::1/128 Scope:Host
UP LOOPBACK RUNNING MTU:16436 Metric:1
RX packets:8 errors:0 dropped:0 overruns:0 frame:0
TX packets:8 errors:0 dropped:0 overruns:0 carrier:0
collisions:0 txqueuelen:0
RX bytes:480 (480.0 b) TX bytes:480 (480.0 b)
16. Hiển thị Thông tin IPv4 và IPv6
Hiển thị thông tin thành viên nhóm multicast cho cả IPv4 và IPv6.
# netstat -g
IPv6/IPv4 Group Memberships
Interface RefCnt Group
--------------- ------ ---------------------
lo 1 all-systems.mcast.net
eth0 1 224.0.0.251
eth0 1 all-systems.mcast.net
lo 1 ff02::1
eth0 1 ff02::202
eth0 1 ff02::1:ffb4:da21
eth0 1 ff02::1
17. In Thông tin Netstat Một cách liên tục
Để có thông tin netstat mỗi vài giây, sau đó sử dụng lệnh sau, nó sẽ in thông tin netstat liên tục, ví dụ mỗi vài giây.
# netstat -c
Active Internet connections (w/o servers)
Proto Recv-Q Send-Q Local Address Foreign Address State
tcp 0 0 tecmint.com:http sg2nlhg007.shr.prod.s:36944 TIME_WAIT
tcp 0 0 tecmint.com:http sg2nlhg010.shr.prod.s:42110 TIME_WAIT
tcp 0 132 tecmint.com:ssh 115.113.134.3.static-:64662 ESTABLISHED
tcp 0 0 tecmint.com:http crawl-66-249-71-240.g:41166 TIME_WAIT
tcp 0 0 localhost.localdomain:54823 localhost.localdomain:smtp TIME_WAIT
tcp 0 0 localhost.localdomain:54822 localhost.localdomain:smtp TIME_WAIT
tcp 0 0 tecmint.com:http sg2nlhg010.shr.prod.s:42091 TIME_WAIT
tcp 0 0 tecmint.com:http sg2nlhg007.shr.prod.s:36998 TIME_WAIT
18. Tìm Địa chỉ không hỗ trợ
Tìm các công đoạn địa chỉ chưa được cấu hình với một số thông tin hữu ích.
# netstat --verbose
netstat: no support for `AF IPX' on this system.
netstat: no support for `AF AX25' on this system.
netstat: no support for `AF X25' on this system.
netstat: no support for `AF NETROM' on this system.
19. Tìm Chương trình đang lắng nghe
Tìm hiểu có bao nhiêu chương trình đang lắng nghe trên một cổng.
# netstat -ap | grep http
tcp 0 0 *:http *:* LISTEN 9056/httpd
tcp 0 0 *:https *:* LISTEN 9056/httpd
tcp 0 0 tecmint.com:http sg2nlhg008.shr.prod.s:35248 TIME_WAIT -
tcp 0 0 tecmint.com:http sg2nlhg007.shr.prod.s:57783 TIME_WAIT -
tcp 0 0 tecmint.com:http sg2nlhg007.shr.prod.s:57769 TIME_WAIT -
tcp 0 0 tecmint.com:http sg2nlhg008.shr.prod.s:35270 TIME_WAIT -
tcp 0 0 tecmint.com:http sg2nlhg009.shr.prod.s:41637 TIME_WAIT -
tcp 0 0 tecmint.com:http sg2nlhg009.shr.prod.s:41614 TIME_WAIT -
unix 2 [ ] STREAM CONNECTED 88586726 10394/httpd
20. Hiển thị Thống kê Mạng RAW
# netstat --statistics --raw
Ip:
62175683 total packets received
52970 with invalid addresses
0 forwarded
Icmp:
875519 ICMP messages received
destination unreachable: 901671
echo request: 8
echo replies: 16253
IcmpMsg:
InType0: 83
IpExt:
InMcastPkts: 117
Đây là tất cả, Nếu bạn đang tìm kiếm thông tin và tùy chọn khác về command netstat, tham khảo tài liệu hướng dẫn netstat hoặc sử dụng lệnh man netstat để biết tất cả thông tin.
Nếu chúng tôi đã bỏ sót một điều gì đó trong danh sách, vui lòng thông báo cho chúng tôi bằng cách sử dụng phần bình luận dưới đây. Vì vậy, chúng tôi có thể tiếp tục cập nhật danh sách này dựa trên nhận xét của bạn.